TRA CỨU PHONG THỦY 12 CON GIÁP

Tuổi Tý

Mậu Tý (2008) – Mệnh Hỏa

Trạng Nguyên,

Tiểu Hồng môn, 

Cúc đồng tiền

Bính Tý(1996) – Mệnh Thủy

Cây Kim Cương

Cây Ngọc Ngân

Hoa Thanh Tú

Giáp Tý(1984) – Mệnh Kim

Cây Ngọc Ngân

Cây Kim Cương

Cây Bạch Tuyết

Nhâm Tý (1972) – Mệnh Mộc

Kim tiền

Canh Tý (1960) – Mệnh Thổ

Sen đá nâu

Huyết dụ

Tuổi Sửu

Tân Sửu (1961) – Mệnh Thổ

Sen đá nâu

Sen đá tứ phương

Phát lộc hoa

Trạng nguyên.

Quý Sửu (1973) – Mệnh Mộc

Cây Tùng

Cây Phát tài

Cây Kim ngân

Cây Kim giao

Thiên tuế

Ất Sửu (1985) – Mệnh Kim

Cây Ngọc Ngân

Lan ý bông

Sen đá chocolate

Đinh Sửu (1997) – Mệnh Thủy

Cây lan hoàng dương

Hoa thanh tú

Cẩm tú cầu

Tuổi Dần

Canh Dần 1950 – Mệnh Mộc

Cây Ngũ Gia Bì

Cây Cọ Ta

Nhâm Dần 1962 – Mệnh Kim

Cây Trầu Bà Thái Vàng

Bạch mã hoàng tử

Cung điện vàng

Giáp Dần 1974 – Mệnh Thủy

Hoa Xác pháo xanh

Lavender

Hoa Thanh xà

Thủy tiên xanh

Lưu lý

Hoa Diên vĩ (IRIS)

Hoa Điệp thúy

Bính Dần 1986 – Mệnh Hỏa

Cây Son Môi

Xương rồng dâu tím

Trà my đỏ

Dứa nến cảnh

Mậu Dần 1998 – Mệnh Thổ

Cây Bao Thanh Thiên

Cây Huyết Dụ

Cây hoa Bướm đêm

Tuổi Mão

Tân Mão 1951 – Mệnh Mộc

Cây Cau Tiểu Trâm

Đinh Mão 1971 – Mệnh Hỏa

Cây Tía Tô Cảnh

Quý Mão 1963 – Mệnh Kim

Cây Mẫu tử

Ất Mão 1975 – Mệnh Thủy

Cẩm tú cầu

Kỷ Mão 1999 – Mệnh Thổ

Sen đá nâu

Tuổi Thìn

Nhâm Thìn 1952 – Mệnh Thủy

Hoa thanh tú

Hoa đậu biếc

Hoa thanh xà

Hoa thanh anh.

Giáp Thìn 1964 – Mệnh Hỏa

Phát Lộc Hoa (Dứa nến cảnh)

Bính Thìn 1976 – Mệnh Thổ

Cây huyết dụ

Mậu Thìn 1988 – Mệnh Mộc

Cây Kim Ngân

Canh Thìn 2000 – Mệnh Kim

Cây Ngọc Ngân

Tuổi Tỵ

Ất Tỵ 1965 – Mệnh Hỏa

Cúc đồng tiền đỏ

Đinh Tỵ 1977 – Mệnh Thổ

Bao thanh thiên

Kỷ Tỵ 1989 – Mệnh Mộc

Cây Bàng Singapore

Tân Tỵ 2001 – Mệnh Kim

Cây Kiêu Sa

Tuổi Ngọ

Giáp Ngọ 1954 – Mệnh Kim

Cây Bạch Mã Hoàng Tử.

Trầu Bà Cẩm Thạch.

Hoa Thiên Thanh,

Hoa Thanh Tú

Hoa Xác Pháo Xanh

Hoa Lavender.

Mậu Ngọ 1978 – Mệnh Hỏa

Thiên Môn Đông.

Trầu Bà Thái Xanh.

Cây Cau Nhật.

Cây Cọ Ta.

Cau Hawaii.

Hoa Anh Thảo.

Giáp Tý(1984) – Mệnh Kim & Canh Ngọ 1990 – Mệnh Thổ

Cây Ngọc Ngân

Cây Kim Cương

Cây Bạch Tuyết

Tuổi Mùi

Đinh Mùi 1967 – Mệnh Thủy

Hoa lưu ly,

Hoa Thanh tú

Hoa Thiên thanh

Cung điện vàng

Bạch mã hoàng tử

Bạch tuyết

Ngọc ngân

Trầu bà thái vàng.

Kỷ Mùi 1979 – Mệnh Hỏa

Hoa son môi

Phát lộc Hoa

Lan tim treo

Thường xuân

Trường sinh

Sống đời

Cây Cọ ta

Cau Tiểu trâm

Tân Mùi 1991 – Mệnh Thổ

Cây Lan quân tử

Cây Sứ hồng thái

Cây trạng nguyên

Sen đá

Cây huyết dụ

Cây bao thanh thiên

Quý Mùi 2003 – Mệnh Mộc

Dứa màu nam mỹ

Cau tiểu trâm

Kim ngân

Kim tiền

Tuổi Thân

Bính Thân 1956 – Mệnh Hỏa

+ Cây Trạng nguyên.

+ Cây phát lộc hoa.

+ Cây lộc vừng.

+ Hoa hồng mini màu đỏ.

+ Hoa cúc duyên đỏ.

+ Hoa cúc đồng tiền đỏ.

+ Cây vạn lộc.

+ Cây phú quý.

Mậu Thân 1968 – Mệnh Thổ

+ Cây Kim ngân.

+ Cây Kim tiền.

+ Cây Trúc đôi chồn.

+ Cây Dứa màu nam mỹ.

+ Hoa lưu ly.

+ Hoa Thiên thanh.

+ Hoa hoa cúc nút áo.

Canh Thân 1980 – Mệnh Mộc

+ Cây Kim ngân.

+ Cây Kim tiền.

+ Cây Trúc đôi chồn.

+ Cây Dứa màu nam mỹ.

+ Hoa lưu ly.

+ Hoa Thiên thanh.

+ Hoa hoa cúc nút áo.

Nhâm Thân 1992 – Mệnh Kim

Cây Ngọc Ngân

Giáp Thân 2004 – Mệnh Thủy

+ Cây Kim ngân.

+ Cây Kim tiền.

+ Cây Trúc đôi chồn.

+ Cây Dứa màu nam mỹ.

+ Hoa lưu ly.

+ Hoa Thiên thanh.

+ Hoa hoa cúc nút áo.

Tuổi Dậu

Đinh Dậu 1957 – Mệnh Hỏa

+ Cây Kim ngân lượng. 

+ Hoa cúc đồng tiền viền.

+ Cây phát lộc hoa.

+ Cây vạn lộc.

+ Cây phú quý.

+ Cây bông nho đỏ.

+ Hoa dạ yên thảo đỏ.

+ Hoa xô đỏ.

Kỷ Dậu 1969 – Mệnh Thổ

+ Cây đế vương nâu.

+ Sen đá nâu.

+ Huyết dụ.

+ Phát tài lá nâu.

Tân Dậu 1981 – Mệnh Mộc

+ Hoa Cát tường.

+ Hoa Diễn Vĩ.

+ Hoa Cúc bách nhật.

+ Cây tuyết sơn phi hồ.

+ Hoa cẩm tú cầu.

Quý Dậu 1993 – Mệnh Kim

+ Cây dứa vàng.

+ Cây lưỡi hổ thái vàng.

+ Cây lưỡi hổ lùn.

+ Ngọc ngân

+ Bạch mã hoàng tử.

+ Hoa cát cánh.

Ất Dậu 2005 – Mệnh Thủy

+ Cây dứa vàng.

+ Cây lưỡi hổ thái vàng.

+ Cây lưỡi hổ lùn.

+ Ngọc ngân

+ Bạch mã hoàng tử.

+ Hoa cát cánh.

Tuổi Tuất

Mậu Tuất 1958 – Mệnh Mộc

Cây hương thảo.

+ Cây trầu bà xanh.

+ Cây Nhất mạc hương (Sen thơm).

+ Cau tiểu trâm.

+ Kim giao.

+ Kim ngân.

+ Kim tiền.

Canh Tuất 1970 – Mệnh Kim

+ Cây lưỡi hổ thái vàng.

+ Cây dứa vàng.

+ Cây mẫu tử.

+ Cây kim cương.

Nhâm Tuất 1982 – Mệnh Thủy

Thanh tú

+ Hoa cát cánh.

+ Cúc bách nhật.

+ Cẩm tú cầu.

+ Trầu bà cẩm thạch.

Giáp Tuất 1994 – Mệnh Hỏa

Cây trạng nguyên

+ Cây cẩm nhung lá màu.

+ Hoa mẫu đơn.

+ Hoa son môi.

+ Kim ngân lượng.

+ Cẩm chướng đỏ.

+ Phát lộc hoa.

+ Tiểu hồng môn.

Tuổi Hợi

Kỷ Hợi 1959 – Mệnh Mộc

+ Cây Tùng Sơn

+ Vạn niên tùng

+ Trắc bách diệp

+ Cau nhật

+ Bàng singapo

+ Cau hawaii

Tân Hợi 1971 – Mệnh Kim

+ Lan ý bông

+ Lan chi (dây nhện)

+ Hoa cúc vàng

+ Trầu bà thái vàng

+ Lưỡi hổ thái vàng

+ Ngọc ngân

Quý Hợi 1983 – Mệnh Thủy

+ Hoa mắt nai

+ Hoa chiều tím

+ Trúc mai xanh

+ Thạch thảo

+ Thanh anh

+ Phong lan tím 

+ Hoa đậu biếc.

Ất Hợi 1995 – Mệnh Hỏa

Cây phát lộc hoa

Cây phú quý

Cây vạn lộc.

Tìm cây phù hợp